Indoor WiFi
Mới nhất
  • Mới nhất
  • Đặc biệt
  • Bán chạy nhất
Close

DrayTek Vigor AP910C (Ốp trần)

  • 1 cổng Gigabit Ethenet 10/100/1000Mbps (hỗ trợ PoE), RJ-45.
  • 4 Anten với 2 băng tần 2.4GHz (300Mbps) và 5GHz (867Mbps), hỗ trợ tối đa 80 user (40 user mỗi băng tần). Chuẩn wifi linh hoạt 802.1a/b/n/a/ac.
  • Với cổng cấp nguồn PoE 802.3at/af việc triển khai lắp đặt dễ dàng.
  • Gigabit AC Access Point PoE chuyên dụng tích hợp RADIUS Server của DrayTek.
  • Hỗ trợ Fast Roaming và chuyển vùng AP.
  • Tối ưu hóa băng thông với Airtime Fairness, cho phép giới hạn số client kết nối, băng thông cho từng client.
  • Chống giả mạo DHP cho mạng Wifi (DHCP Snooping).
  • Nhiều chế độ: Repeater, WDS…
  • Quản lý tập trung với APM qua Router DrayTek.
  • Cho phép quản lý từ xa thông qua phần mềm DrayTek Vigor ACS 2.
Mới
4ipnet_EAP737_438x324
Close

4ipnet EAP737 802.11ac Wave2 Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO
  • 1x Gigabit Ethernet Port (Uplink/PoE In, 802.3at)
  • 1x Gigabit Ethernet Port (LAN Port)
  • 1x Console Port
  • 1x USB 2.0 Port
  • Antenna tích hợp 3dBi (2.4GHz, 5GHz)
Close

DrayTek Vigor AP903

  • 5 cổng Gigabit Ethenet 10/100/1000Mbps, RJ-45. 1 cổng USB.
  • 2 Anten PR-SMA đa hướng hai băng tần 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 MU-MIMO.
  • Băng tần 2.4GHz (400Mbps) và 5GHz (867Mbps). Chịu tải tối đa 128 user (64 user mỗi băng tần).
  • Roaming cho phép người dùng di chuyển mà không lo mất kết nối Wifi.
  • Cấp nguồn qua cáp PoE 802.3af/at việc triển khai lắp đặt sẽ đơn giản hơn.
  • Chuẩn Wifi linh hoạt 802.11a/b/g/n/ac.
  • Tạo tối đa 8 SSID (4 SSID mỗi băng tần).
  • Giới hạn băng thông cho User/SSID.
  • Tối ưu hóa băng thông với Airtime Fairness, cho phép giới hạn số client kết nối.
  • Máy chủ Radius tích hợp, giới hạn khách hàng, lưu lượng truy cập, kiểm soát thời gian kết nối, quản lý thiết bị...
  • Nhiều chế độ: Repeater, WDS...
  • Quản lý tập trung với APM qua Router DrayTek, DrayTek Wireless App...
  • Cho phép quản lý từ xa thông qua phần mềm DrayTek Vigor ACS 2.
Mới
4ipnet_EAP702_438x324
Close

4ipnet EAP702 In-Wall 802.11ac Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà (Âm tường)
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Trung bình
  • 1x Gigabit Ethernet Port (Uplink/PoE In, 802.3af)
  • 1x Gigabit Ethernet Port (LAN Port)
  • Bypass: 2x RJ-11 (Back + Side)
  • Antenna tích hợp 2dBi (2.4GHz, 5GHz)
  • Bảo mật: WEP, WPA/WPA2 Mixed, WPA2-Personal, WPA2-Enterprise (802.1x), TKIP and AES Encryption
Mới
Open Mesh A40-A60
Close

Open-Mesh A60 Dual Band 802.11ac 3×3 MIMO Access Point (1.75 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà hoặc Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.75 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: AP, Mesh
  • Có 6 Antenna MIMO tích hợp bên trong
  • Quản lý điện toán đám mây (Cloud)
  • Tích hợp Công nghệ Mesh thông minh
  • Hỗ trợ tính năng Voucher
  • Giới hạn băng thông người dùng
Close

LigoWave NFT 2ac 802.11ac 2×2 MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ tính năng giới hạn băng thông cho từng SSID
  • Hỗ trợ IPv6
Mới
4ipnet_HSG326_438x324
Close

4ipnet HSG326 Hotspot Gateway 802.11ac Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Hotspot Gateway (WiFi Marketing 3.0 – Đầu Tư Một Lần Và Không Trả Phí Hàng Tháng)
  • Hiển thị nội dung Quảng cáo hơn 95% hệ điều hành phổ biến và thiết bị smartphones, tablets, laptop... trên thị trường công nghệ Việt Nam
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Trung bình khá
  • 1x Gigabit Ethernet Port (Uplink/PoE In, 802.3af)
  • 1x Gigabit Ethernet Port (Uplink dự phòng/LAN 1)
  • 1x Gigabit Ethernet Port (LAN 2)
  • 1x Bypass Port
  • Antenna ngoài (SMA connectors) 2x 2dBi (2.4GHz) và 2x 2.5dBi (5GHz)
Close

LigoWave NFT 3ac 802.11ac 3×3 MIMO Access Point (1.75 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.75 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Mới
Close

IgniteNet SS-W2-AC2600 Access Point 802.11ac (2.6 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà hoặc Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 2.6 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO
  • Anten tích hợp sẵn MIMO 2x2 (2.4GHz/5GHz)
  • Quản lý điện toán đám mây (Cloud) hoặc Local
  • 1x Gigabit Ethernet Port (WAN/PoE IN, 802.3af).
  • 1x Gigabit Ethernet Port
  • Hỗ trợ Dual flash image
Mới
uap-ac-pro438x327
Close

UniFi UAP-AC-LITE 802.11ac Access Point (1.17 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.17 Gbps
  • Công suất phát: Trung bình
  • Chế độ: AP, WDS
  • Anten tích hợp sẵn MIMO 2x2 (2.4GHz/5GHz)
  • 1x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port
  • Nguồn: Passive Power over Ethernet (PoE 24V) hoặc 24V/0.5A Gigabit PoE Adapter Included
  • Hỗ trợ tính năng Voucher
Mới
SS-AC1200-400x300
Close

IgniteNet SS-AC1200 Dual Band 802.11ac Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Quản lý điện toán đám mây (Cloud) hoặc Local
  • Khả năng định tuyến (Routing)
  • 1x Gigabit Ethernet Port (WAN/PoE)
  • 2x 10/100 Fast Ethernet Ports (LAN)
  • Nguồn: 12V/1A DC và Power over Ethernet (PoE) chuẩn 802.3at
Mới
Close

Edgecore ECW5410-L 802.11ac Wave2 4×4 MU-MIMO Access Point (2.3 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 2.3 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at)
  • 1x Gigabit Ethernet LAN Port
  • 1x Console Port
  • 1x USB 2.0 Port
WiFi Marketing
Mới nhất
  • Mới nhất
  • Đặc biệt
  • Bán chạy
Mới
Close

ALGcom PS-5800-29-06-DP-UHP Antenna Ultra High Performance 5GHz 2×2 MIMO (29dBi, 0.6m)

  • Tần số hoạt động: 5.250 - 5.875 GHZ
  • Đường kính Antenna: 0.6m
  • Độ lợi Antenna: 29dBi
  • Phân cực: Double H and V hoặc Slant +/- 45°
  • Beamwidth: 6.2°
  • VSWR: < 1.4:1
  • Front-to-back Radio: > 55dB
  • Isolation between ports: > 35dB
  • Connector: SMA Male Reverse
  • Tốc độ gió hoạt động: 110km/h
  • Trọng lượng: 8.5kg
 
Mới
PROCET PT-PSE106GRO_438x324
Close

PROCET PT-PSE106GRO Gigabit PoE Injector with Surge Protection (30W)

  • Điện áp vào AC: 100-240VAC, 50-60Hz
  • Điện áp ra DC: 55VDC
  • Dòng điện ra: 550mA
  • Công suất nguồn ra tối đa: 30W
  • Hỗ trợ chuẩn PoE 802.3af/at
  • Khả năng bảo vệ tăng điện áp (chống sét) lên đến 6KV (10/700µs)
  • Data rate: 10/100/1000Mbps
  • Chân nguồn điện ra: 4-5 (+) và 7-8 (-)
  • RoHS Compliant
  • WEEE Compliant, CE/FCC
Mới
wifi-garden-demo-400x300
Close

WIFI Garden – Giải Pháp WiFi Marketing 2.0

  • WIFI Garden là một ứng dụng công nghệ đám mây, cho phép bạn thiết lập và phát hành nhiều chiến dịch quảng cáo tại mạng WiFi miễn phí hay những nội dung khác như voucher, khuyến mãi, khảo sát dịch vụ.... trực tiếp đến người sử dụng mạng WiFi. Bạn dễ dàng sử dụng để quản trị, cập nhật tự động tất cả nội dung (quảng cáo) dễ dàng, ổn định tối đa 2 phút nhờ vào giao diện web thân thiện.
  • WIFI Garden là một công cụ hiệu quả với tính năng chèn banner - nội dung hiển thị mang tính tương tác cao.
  • Đăng ký tài khoản WIFI Garden tại http://wifigarden.vn/#lien-he
Mới
Close

DrayTek Vigor300B Quad Wan Router (2 port)

  • Chuyên dụng: Hotel & Gaming Multi-WAN Load Balancing Router
  • WAN 1 ~ 4: Gigabit, RJ45
  • WAN 5 ~ 6: USB: 2 x USB 2.0 gắn 3.5G/4G (LTE) USB modem
  • LAN: 2 port Gigabit; Hỗ trợ VLAN 802.1q chia 4 lớp mạng khác nhau
  • NAT Session: 100.000
  • NAT Throughput: 900Mbps, chịu tải 200 user
  • Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp: Leasedline, L2VPN, L3VPN, MetroNET (NAT hoặc Routing)
  • Hỗ trợ triển khai thêm nhiều IP public (IP Route, IP Alias)
  • Static Route, Policy Route, RIPv2, OSPF, BGP
  • Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet
  • Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet
  • Thời gian bảo hành 24 tháng-
 
Mới
Peplink_MediaFast _200_438x350
Close

Peplink MediaFast 200

  • 2 Port WAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • 8 Port LAN chuẩn Gigabit Ethernet (PoE 802.3af Output với license)
  • 1 Port USB WAN Modem
  • Router Throughput: 200Mbps
  • Hỗ trợ tối đa 150 users
  • WiFi: Dual-Band 802.11a/b/g/n (600Mbps)
  • Quản lý tối đa 50 AP Pepwave
  • Disk Drive: 120GB SSD
  • Cache Throughput: 200Mbps
  • Tính năng Load Balancing/ Failover
Mới
Close

Edgecore ECS2020-28P Gigabit Switch PoE (190W, 24 PoE + 4 SFP)

  • 24 ports Gigabit Ethernet PoE chuẩn 802.3af/at
  • 4 ports SFP Gigabit Uplink
  • 56 Gbps Switching Capacity
  • 41.7 Mpps Forwarding Rate
  • 16 MB Flash Memory
  • 128 MB DRAM
  • 4.1 Mbits Packet Buffer
  • 8 K MAC Address Table
  • 10 K Jumbo Frames
  • PoE Power Budget: 190 W
  • Max System Power Consumption: 210.2 W
THIẾT BỊ WIFI CHUYÊN DỤNG IGNITENET

IgniteNet Antenna Dish 5GHz 2x2 MIMO

unifi-ap-features-design

Tin mới nhất

Nhận xét của khách hàng về Genco.vn

Thương Hiệu

Hikvision
HDParagon
Ezviz
Dintek
Wi-Tek
Wavetel
Uniview
UniFi
Ubiquiti
Teltonika
SOARNEX
SMC
Replify
PROCET
Peplink
Open Mesh
NC-LINK
Mimosa
Linkyfi
LigoWave
IgniteNet
Edgecore
DrayTek
Cambium Networks
AVer
ALGcom
4ipnet