Indoor WiFi
Mới nhất
  • Mới nhất
  • Đặc biệt
  • Bán chạy nhất
Đóng

Edgecore ECW5211-L 802.11ac Wave2 2×2 MU-MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af)
  • 1x Gigabit Ethernet LAN Port
  • 1x USB 2.0 Port
  • Tích hợp Bluetooth Low Energy (BLE)
Mới
uap-ac-pro438x327
Đóng

UniFi UAP-AC-LITE 802.11ac Access Point (1.17 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.17 Gbps
  • Công suất phát: Trung bình
  • Chế độ: AP, WDS
  • Anten tích hợp sẵn MIMO 2×2 (2.4GHz/5GHz)
  • 1x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port
  • Nguồn: Passive Power over Ethernet (PoE 24V) hoặc 24V/0.5A Gigabit PoE Adapter Included
  • Hỗ trợ tính năng Voucher
Mới
Edgecore-ECW5212-438x297
Đóng

Edgecore ECW5212 Dual Band 802.11ac Smart Antenna Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • 1x Gigabit Ethernet Port (LAN/PoE)
  • Nguồn: 12V/1A DC, Power over Ethernet (PoE) chuẩn 802.3af
  • Chế độ: AP, AP WDS, Client WDS
  • Antenna tích hợp 2×2 MIMO (2.4GHz: 5dBi và 5GHz: 6dBi)
Mới
uap-iw438x327
Đóng

UniFi UAP-IW In-Wall 802.11n Access Point (150 Mbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà (Âm tường)
  • Băng tần: 2.4GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n
  • Tốc độ: 150 Mbps
  • Công suất phát: Trung bình
  • Chế độ: AP
  • Anten tích hợp sẵn MIMO 1×1
  • 3x 10/100 Mbps Ethernet Port
  • Nguồn: Power over Ethernet (PoE) chuẩn 802.3af
  • Hỗ trợ tính năng chuyển vùng (Zero Hand Off Roaming)
Mới
om5p-ac-438x329
Đóng

Open-Mesh OM5P-AC Dual Band 802.11ac Access Point (1170 Mbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1170 Mbps
  • Công suất phát: Trung bình
  • Chế độ: AP, Mesh
  • Có 2 Antenna MIMO trong dual band
  • Quản lý điện toán đám mây (Cloud)
  • Tích hợp Công nghệ Mesh thông minh
  • Hỗ trợ tính năng Voucher
  • Hỗ trợ trang chào – Quảng cáo Splash Page
Mới
unifi-uap-438x327
Đóng

UniFi UAP-LR 802.11n Access Point (300 Mbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n
  • Tốc độ: 300 Mbps
  • Công suất phát: Rất mạnh
  • Chế độ: AP
  • Anten tích hợp sẵn MIMO 2×2
  • 1x 10/100 Mbps Ethernet Port
  • Nguồn: Passive Power over Ethernet (PoE 24V) hoặc 24V/0.5A PoE Adapter Included
  • Hỗ trợ tính năng Voucher
Mới
Đóng

Edgecore ECW5410-L 802.11ac Wave2 4×4 MU-MIMO Access Point (2.3 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 2.3 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at)
  • 1x Gigabit Ethernet LAN Port
  • 1x Console Port
  • 1x USB 2.0 Port
Mới
4ipnet_HSG326_438x324
Đóng

4ipnet HSG326 Hotspot Gateway 802.11ac Access Point (1.2 Gbps)

Mới
Đóng

Edgecore ECW5210-L 802.11ac 3×3 MIMO Access Point (1.75 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.75 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at)
  • Antenna tích hợp 3×3 MIMO (2.4GHz: 3dBi và 5GHz: 5dBi)
  • Hoạt động Standalone hoặc kết hợp Edgecore Gateway Controller
Mới
uap-ac-pro438x327
Đóng

UniFi UAP-AC-PRO 802.11ac Access Point (1.75 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.75 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: AP, WDS
  • Anten tích hợp sẵn MIMO 3×3 (2.4GHz/5GHz)
  • 2x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port
  • Nguồn: Passive Power over Ethernet (PoE 48V) 802.3af/802.3at hoặc 48V/0.5A Gigabit PoE Adapter Included
Mới
SP-N300-AC750-438x327
Đóng

IgniteNet SP-AC750 Dual Band 802.11ac Access Point (750 Mbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 750 Mbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Quản lý điện toán đám mây (Cloud) hoặc Local
  • Khả năng định tuyến (Routing)
  • 1x Gigabit Ethernet Port (WAN/PoE)
  • 2x 10/100 Fast Ethernet Ports (LAN)
  • Nguồn: 12V/1A DC và Passive Power over Ethernet(PoE/24V)
Mới
uap-ac-lr
Đóng

UniFi UAP-AC-LR 802.11ac Access Point (1.3 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.3 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: AP, WDS
  • Anten tích hợp sẵn MIMO 3×3 (2.4GHz) và MIMO 2×2 (5GHz)
  • 1x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port
  • Nguồn: Passive Power over Ethernet (PoE 24V) hoặc 24V/0.5A Gigabit PoE Adapter Included
WiFi Marketing
Mới nhất
  • Mới nhất
  • Đặc biệt
  • Bán chạy
Mới
Open_mesh_S8_Switch
Đóng

Open-Mesh S8 Switch PoE Cloud-Managed (8 Port)

  • Zero Config Plug and Play
  • Free Cloud Managerment
  • Free iOS/Android Apps
  • 8 ports 10/100/1000 Mbps Ethernet PoE chuẩn 802.3af/at
  • 2 ports Ethernet Gigabit Uplink
  • 2 ports SFP Gigabit Uplink
  • 1 port Console
  • 24 Gbps Switching Capacity
  • Forwarding Mode: Store and Forward
  • 32 MB Flash Memory
Mới
PROCET PT-PSE101G-AT_438x324
Đóng

PROCET PT-PSE101G-AT Gigabit PoE Injector (30W)

  • Điện áp vào AC: 100-240VAC, 50-60Hz
  • Điện áp ra DC: 55VDC
  • Dòng điện ra: 550mA
  • Công suất nguồn ra tối đa: 30W
  • Hỗ trợ chuẩn PoE 802.3af/at
  • Data rate: 10/100/1000Mbps
  • Chân nguồn điện ra: 4-5 (+) và 7-8 (-)
  • RoHS Compliant
  • WEEE Compliant, CE/FCC
  • FCC Part 15, Class B
  • EN 55022 Class B
Mới
Đóng

Edgecore ECW5410-L 802.11ac Wave2 4×4 MU-MIMO Access Point (2.3 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 2.3 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at)
  • 1x Gigabit Ethernet LAN Port
  • 1x Console Port
  • 1x USB 2.0 Port
Mới
cloudtrax438x357
Đóng

Open-Mesh CloudTrax

  • Cloud Controller hoàn toàn miễn phí
  • Miễn phí trang chào quảng cáo – Splash Page hoặc check-in Facebook
  • Hỗ trợ tính năng Voucher
  • Hỗ trợ tính năng Redirect đến trang web được chỉ định
  • Thống kê người dùng, lưu lượng Download và Upload, tình trạng thiết bị…
  • Hỗ trợ 4 SSID
  • Hỗ trợ tính năng VLAN cho mỗi SSID
  • Đăng ký tài khoản CloudTrax tại https://cloudtrax.com
Mới
Đóng

Edgecore ECWO5210-L Outdoor 802.11ac 3×3 MIMO Access Point (1.75 Gbps)

  • Chuyên dụng: Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1.75 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at)
  • 1x Gigabit Ethernet LAN Port (hỗ trợ PoE Out chuẩn 802.3af)
  • 1x Console Port
  • 3×3 MIMO
Mới
Đóng

SOARNEX EM210-SC30 Media Converter 10/100BASE-TX to 100BASE-FX Single-mode, SC Connector, 30km

  • 1 x 10/100BASE-TX với đầu connector RJ45
  • 1 x 100BASE-FX với đầu connector SC
  • Sử dụng với cáp quang Single-mode với khoảng cách truyền tín hiệu đi xa lên đến 30km
  • Network Data Transfer Rate: 200Mbps (Full-duplex)
  • Cung cấp Dip Switch để cài đặt
  • Sử dụng Protocol CSMA/CD
  • Nguồn Adapter 5VDC/1A
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 2W
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 40 °C
  • Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% RH
THIẾT BỊ WIFI CHUYÊN DỤNG IGNITENET

IgniteNet Antenna Dish 5GHz 2x2 MIMO

unifi-ap-features-design

Tin mới nhất

Thương Hiệu

uniview
draytek
linkyfi
wi-tek
soarnex
procet
ubiquiti
nc-link
teltonika
smc
edgecore
mimosa
peplink
unifi
4ipnet
open-mesh
ignitenet