♦ Antenna là một phần của hệ thống truyền hay nhận được thiết kế để bức xạ hay nhận sóng điện từ. Nói  cách khác Antenna bức xạ các tín hiệu RF dưới dạng sóng vô tuyến vào trong không khí hoặc chuyển đổi  sóng điện từ thu được trong không khí thành tín hiệu RF. Antenna có 3 loại chính được sử dụng trong WLAN gồm: Omni-directional, Semi-directional, và Highly-directional.

♦ Antenna Omni-directional hay còn gọi là Antenna đẳng hướng sẽ phát tín hiệu 360° theo chiều ngang được sử dụng khi có nhu cầu phủ sóng rộng lớn xung quanh điểm trung tâm và thường được sử dụng trong mô hình kết nối Điểm tới Đa Điểm (Point to Multipoint) ở khoảng cách ngắn.

♦ Antenna Semi-directional hay còn gọi là Antenna định hướng sẽ phát tín hiệu theo một hướng nhất định với góc phủ rộng thường 90°hoặc 120° và thường được sử dụng trong mô hình kết nối Điểm tới Đa Điểm (Point to Multipoint) ở khoảng cách ngắn và trung bình.

♦ Antenna Highly-directional cũng là Antenna định hướng nhưng phát ra beam tín hiệu hẹp nhất và có độ lợi (Gain) lớn nhất trong các loại Antenna nên thường được sử dụng trong mô hình kết nối Điểm tới Điểm (Point to Point) ở khoảng cách xa.

IgniteNet Antenna Omni 5GHz 2×2 MIMO (11dBi)
5 (100%) 1 vote

Xem tất cả 5 kết quả

Show sidebar
Hiển thị 9 24 36
Mới
anten-omni-5ghz-11-438x285
Đóng

IgniteNet Antenna Omni 5GHz 2×2 MIMO (11dBi)

  • Tần số hoạt động: 5.1 – 5.9GHz
  • Độ lợi Anten: 11dBi
  • Phân cực: Dual H/V
  • Độ rộng búp sóng ngang: 360°
  • Độ rộng búp sóng đứng: 8°
  • Tỷ số sóng đứng:  ≤ 2.0
  • Đầu nối: SMA Female (x2) hoặc Customized
  • Trở kháng: 50 ohm
  • Trọng lượng: 1.5kg
  • Kích thước Antenna (mm): ɸ76 x 430
  • Kích thước trụ Pole (mm): ɸ40 – ɸ50
Mới
anten-omni-2_4ghz-13-438x285
Đóng

IgniteNet Antenna Omni 2.4GHz 2×2 MIMO (13dBi)

  • Tần số hoạt động: 2.4 – 2.5GHZ
  • Độ lợi Anten: 13dBi
  • Phân cực: Dual H/V
  • Độ rộng búp sóng ngang: 360°
  • Độ rộng búp sóng đứng: 7°
  • Tỷ số sóng đứng:  ≤ 1.8
  • Đầu nối: N Female (x2)
  • Trở kháng: 50 ohm
  • Trọng lượng: 2.5kg
  • Kích thước Antenna (mm): ɸ76 x 1150
  • Kích thước trụ Pole (mm): ɸ50 – ɸ80
Mới
anten-omni-2_4ghz-10-438x285
Đóng

IgniteNet Antenna Omni 2.4GHz 2×2 MIMO (10dBi)

  • Tần số hoạt động: 2.4 – 2.5GHz
  • Độ lợi Anten: 10dBi
  • Phân cực: Dual H/V
  • Độ rộng búp sóng ngang: 360°
  • Độ rộng búp sóng đứng: 10°
  • Tỷ số sóng đứng:  ≤ 1.8
  • Đầu nối: N Female (x2)
  • Trở kháng: 50 ohm
  • Trọng lượng: 2.1kg
  • Kích thước Antenna (mm): ɸ76 x 890
  • Kích thước trụ Pole (mm): ɸ50 – ɸ80
Mới
Anten-Sector400x300
Đóng

IgniteNet Antenna Sector 5GHz 90° 2×2 MIMO (20dBi)

  • Tần số hoạt động: 5.1 – 5.9GHZ
  • Độ lợi Anten: 20dBi
  • Phân cực: Dual H/V
  • Độ rộng búp sóng: 90°
  • Tỷ số sóng đứng: 1.5:1
  • Tỷ số hướng phát sóng và hướng sau lưng: >25dB
  • Ngược phân cực: >30dB
  • Đầu nối: Type-N/RPSMA
  • Trở kháng: 50 ohm
  • Nhiệt độ hoạt động: -45°C – 70°C
  • Độ ẩm hoạt động: 10% – 90% RH
Mới
Anten-Dish-5GHz-400x300
Đóng

IgniteNet Antenna Dish 5GHz 2×2 MIMO (30dBi)

  • Kích thước đường kính: 0.6m
  • Tần số hoạt động: 5.1 – 5.9GHZ
  • Độ lợi Anten: 30dBi
  • Phân cực: Dual H/V hoặc Dual Slant +/- 45°
  • Độ rộng búp sóng: 6°
  • Tỷ số sóng đứng: 1.5:1
  • Tỷ số hướng phát sóng và hướng sau lưng: >30dB
  • Ngược phân cực: >30dB
  • Đầu nối: Type-N/RPSMA
  • Trở kháng: 50 ohm
  • Nhiệt độ hoạt động: -45°C – 70°C