♦ Indoor WiFi là những thiết bị WiFi được lắp đặt trong nhà hoặc những nơi không bị chịu tác động bởi thời tiết bên ngoài như mưa, gió, nắng… nên thiết kế vỏ hộp bảo vệ bên ngoài không đòi hỏi cao như những thiết bị Outdoor WiFi. Ngoài yếu tố đặc thù đó, những thiết bị Indoor WiFi cũng được thiết kế với khả năng “xuyên tường” tốt hơn so với Outdoor WiFi, lý tưởng cho văn phòng, nhà ở, quán café, khu vực phòng khách sạn, ký túc xá…

Showing 1–12 of 37 results

Show sidebar
Hiển thị 9 24 36
Close

DrayTek Vigor2133n

  • 2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4), RJ45.
  • 4 cổng Gigabit Ethernet LAN, RJ45. 2 cổng USB 1 cổng cho phép kết nối 3G/4G, printer, storage…
  • 2 Anten băng tần 2.4GHz chuẩn 802.11n tốc độ 300Mbps. Tạo tối đa 4 SSID.
  • Dua-WAN Load Balance/Failover cho cổng các cổng WAN và cổng USB 3G/4G.
  • 30.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps (Static). Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP, L2TP…
  • Tối đa 2 kết nối VPN bao gồm 2 SSL-VPN tunnels.
  • Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường ruyền Internet.
  • Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM).
  • Hỗ trợ tính năng Wifi Marketing hiệu quả.
  • Quản lý tập trung Access Point APM: 2 Access Point.
  • Cho phép quản lý từ xa bằng phần mềm DrayTek Vigor ACS 2 qua TR-069.
Close

DrayTek Vigor AP910C (Ốp trần)

  • 1 cổng Gigabit Ethenet 10/100/1000Mbps (hỗ trợ PoE), RJ-45.
  • 4 Anten với 2 băng tần 2.4GHz (300Mbps) và 5GHz (867Mbps), hỗ trợ tối đa 80 user (40 user mỗi băng tần). Chuẩn wifi linh hoạt 802.1a/b/n/a/ac.
  • Với cổng cấp nguồn PoE 802.3at/af việc triển khai lắp đặt dễ dàng.
  • Gigabit AC Access Point PoE chuyên dụng tích hợp RADIUS Server của DrayTek.
  • Hỗ trợ Fast Roaming và chuyển vùng AP.
  • Tối ưu hóa băng thông với Airtime Fairness, cho phép giới hạn số client kết nối, băng thông cho từng client.
  • Chống giả mạo DHP cho mạng Wifi (DHCP Snooping).
  • Nhiều chế độ: Repeater, WDS…
  • Quản lý tập trung với APM qua Router DrayTek.
  • Cho phép quản lý từ xa thông qua phần mềm DrayTek Vigor ACS 2.
Close

DrayTek Vigor AP903

  • 5 cổng Gigabit Ethenet 10/100/1000Mbps, RJ-45. 1 cổng USB.
  • 2 Anten PR-SMA đa hướng hai băng tần 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 MU-MIMO.
  • Băng tần 2.4GHz (400Mbps) và 5GHz (867Mbps). Chịu tải tối đa 128 user (64 user mỗi băng tần).
  • Roaming cho phép người dùng di chuyển mà không lo mất kết nối Wifi.
  • Cấp nguồn qua cáp PoE 802.3af/at việc triển khai lắp đặt sẽ đơn giản hơn.
  • Chuẩn Wifi linh hoạt 802.11a/b/g/n/ac.
  • Tạo tối đa 8 SSID (4 SSID mỗi băng tần).
  • Giới hạn băng thông cho User/SSID.
  • Tối ưu hóa băng thông với Airtime Fairness, cho phép giới hạn số client kết nối.
  • Máy chủ Radius tích hợp, giới hạn khách hàng, lưu lượng truy cập, kiểm soát thời gian kết nối, quản lý thiết bị...
  • Nhiều chế độ: Repeater, WDS...
  • Quản lý tập trung với APM qua Router DrayTek, DrayTek Wireless App...
  • Cho phép quản lý từ xa thông qua phần mềm DrayTek Vigor ACS 2.
Close

Edgecore ECW100 In-Wall 802.11.ac Access Point 2×2 MIMO (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà (Âm tường)
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Trung bình
  • 1x Gigabit Ethernet Port (Uplink/PoE In, 802.3af)
  • 1x Gigabit Ethernet Port (LAN Port)
  • Bypass: 2x RJ-11 (Back + Side)
  • Antenna tích hợp 2dBi (2.4GHz, 5GHz)
  • Bảo mật: WEP, WPA/WPA2 Mixed, WPA2-Personal, WPA2-Enterprise (802.1x), TKIP and AES Encryption
Close

LigoWave NFT 3ac LITE 802.11ac 3×3 MIMO Access Point (1.75 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.75 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Mới
Close

Open-Mesh A62 Tri-Band 802.11ac Wave2 Access Point (2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà hoặc Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz), 802.11a/n/ac (5GHz) và 802.11a/n/ac Wave2 (5GHz)
  • Tốc độ: 2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: AP, Mesh
  • Processor: Qualcomm Dakota IPQ4019
  • Memory: 256MB DRAM DDR3
  • 2x Gigabit Ethernet Port
  • 1x USB port
Close

LigoWave NFT 3ac 802.11ac 3×3 MIMO Access Point (1.75 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.75 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Close

LigoWave NFT 2ac 802.11ac 2×2 MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ tính năng giới hạn băng thông cho từng SSID
  • Hỗ trợ IPv6
Close

LigoWave NFT 1N 802.11n Access Point (300 Mbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz
  • Chuẩn: 802.11 b/g/n
  • Tốc độ: 300 Mbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Mới
Close

Cambium cnPilot™ E410 Indoor 802.11ac Wave 2 Dual Band 2×2 Access Point (867 Mbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 900 Mbps
  • Công suất phát: Trung Bình - Khá
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO (Multi-user)
  • Anten tích hợp sẵn MIMO 2×2 (2.4GHz/5GHz)
  • Quản lý điện toán đám mây (Cloud) hoặc Local
  • 1x Gigabit Ethernet Port
  • Concurrent Clients: 256
  • Hỗ trợ tính năng Wireless Scheduling (set thời gian phát sóng)
  • Hỗ trợ lên đến 120 user kết nối và 16 SSID (trên 2 băng tần)
Mới
Close

Edgecore ECW5410-L 802.11ac Wave2 4×4 MU-MIMO Access Point (2.3 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 2.3 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at)
  • 1x Gigabit Ethernet LAN Port
  • 1x Console Port
  • 1x USB 2.0 Port
Close

Edgecore ECW5211-L 802.11ac Wave2 2×2 MU-MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af)
  • 1x Gigabit Ethernet LAN Port
  • 1x USB 2.0 Port
  • Tích hợp Bluetooth Low Energy (BLE)