♦ Point to Point (PTP) hay còn gọi là kết nối Điểm tới Điểm dùng để chỉ kết nối giữa 2 điểm có vị trí địa lý cách xa nhau bằng sóng vô tuyến. Ngày nay với sự phát triển của công nghệ cho phép khoảng cách kết nối vô tuyến Điểm tới Điểm ngày càng xa, độ tin cậy cao, băng thông cao và độ trễ thấp. Đây là giải pháp lý tưởng cho việc truyền dẫn giữa 2 điểm nơi mà phương pháp truyền thống kéo dây không thể thực hiện được, phương pháp triển khai đơn giản với chi phí thấp. Với những đặc điểm nổi trội đó, giải pháp PTP được ứng dụng rộng rãi trong viêc kết nối văn phòng chính với văn phòng chi nhánh, cung cấp kết nối mạng LAN và Internet đến những khu vực khó kéo dây như rừng núi, đảo, nông thôn hẻo lánh…,làm cơ sở hạ tầng cho cứu hộ, an ninh công cộng, camera giám sát ngoài trời và rất nhiều ứng dụng khác.

Xem tất cả 13 kết quả

Show sidebar
Hiển thị 9 24 36
Mới
Close

Mimosa B24 24GHz PTP Backhaul (1.5 Gbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 24GHz
  • Băng thông: 1.5 Gbps
  • Giao thức không dây: TDMA, TDMA-FD
  • MIMO: 4x4:4 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Mạnh
  • Antenna tích hợp 33dBi
  • Độ rộng búp sóng: 3°
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • 1x SFP Port
Mới
Close

IgniteNet ML-5-LW 5GHz PTP Link (866 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP)
  • Băng tần: 5GHz và 2.4GHz
  • Chuẩn: 802.11a/n/ac
  • Tốc độ: 866 Mbps (5GHz) và 400 Mbps (2.4GHz)
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: AP, Client
  • 1x Gigabit Ethernet Port (PoE IN)
  • 1x Screw Terminal Block (Power IN)
  • 1x SFP Port
  • 1x USB Port
  • Antenna tích hợp bên trong
Close

LigoWave LigoPTP RapidFire 5-N 5GHz PTP Backhaul (750 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 750 Mbps
  • Giao thức không dây: W-Jet V
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna rời N-type (x2)
  • 2x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Nguồn vào: PoE 802.3at, 42-57VDC
  • Nguồn ra: PoE 802.3af, 48VDC
Close

LigoWave LigoPTP RapidFire 5-23 5GHz PTP Backhaul (750 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 750 Mbps
  • Giao thức không dây: W-Jet V
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 23dBi
  • Độ rộng búp sóng: 7° và 9° (Azimuth và Elevation)
  • 2x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Nguồn vào: PoE 802.3at, 42-57VDC
Close

LigoWave LigoDLB 5-20ac 5GHz PTP Link (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: Chuẩn 802.11ac hoặc iPoll 3
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 20dBi
  • Độ rộng búp sóng: 16° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Chế độ: AP, Client
Close

LigoWave LigoDLB 5-15ac 5GHz PTP Link (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: Chuẩn 802.11ac hoặc iPoll 3
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 15dBi
  • Độ rộng búp sóng: 35° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Chế độ: AP, Client
Mới
mimosa-C5c-438x324
Close

Mimosa C5c 5GHz Long Range Client (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Client cho PMP và PTP
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: WiFi Interop, Mimosa SRS
  • MIMO: 2x2:2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Mạnh
  • Antenna rời
  • Đầu nối: RP-SMA (x2)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Nguồn: 48-56V Passive Gigabit Power over Ethernet
Mới
mimosa-B11-438x324
Close

Mimosa B11 11GHz PTP Licensed Backhaul (1.5 Gbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 11GHz
  • Băng thông: 1.5 Gbps
  • Giao thức không dây: TDMA, TDMA-FD
  • MIMO: 4x4:4 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất mạnh
  • Antenna rời kết nối trực tiếp với thiết bị
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • 1x SFP Port
  • Nguồn: 48-56V Passive Gigabit Power over Ethernet
Mới
mimosa-b5c
Close

Mimosa B5c 5GHz PTP Backhaul Connectorized (1.5 Gbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 1.5 Gbps
  • Giao thức không dây: TDMA, TDMA-FD
  • MIMO: 4x4:4 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất mạnh
  • Antenna rời
  • Đầu nối: Female Type N (x2)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Nguồn: 48-56V Passive Gigabit Power over Ethernet
Mới
mimosa-b5-438x327
Close

Mimosa B5 5GHz PTP Backhaul (1.5 Gbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 1.5 Gbps
  • Giao thức không dây: TDMA, TDMA-FD, Auto-TDMA
  • MIMO: 4x4:4 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất mạnh
  • Antenna tích hợp 25dBi
  • Độ rộng búp sóng: 8° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Nguồn: 48-56V Passive Gigabit Power over Ethernet
Mới
mimosa-b5-lite438x327
Close

Mimosa B5-Lite 5GHz PTP Link (750 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 750 Mbps
  • Giao thức không dây: Auto-TDD, TDMA
  • MIMO: 2x2:2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Mạnh
  • Antenna tích hợp 20dBi
  • Độ rộng búp sóng: 14° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Nguồn: 48-56V Passive Gigabit Power over Ethernet
Mới
MetroLinq-60Ghz
Close

IgniteNet MetroLinq 60GHz PTP Backhaul (1 Gbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối điểm tới điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 60GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11ad (60GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
  • Tốc độ: 1 Gbps (60GHz) và 500 Mbps (5GHz)
  • Công suất phát: Mạnh
  • Quản lý điện toán đám mây (Cloud) hoặc Local
  • Khả năng định tuyến (Routing)
  • 2x Gigabit Ethernet Port (PoE IN )
  • 1x Power tab (Power OUT)
  • Nguồn: 24V/1A Passive Gigabit Power over Ethernet (PoE)
Mới
SF-AC1200-438x299
Close

IgniteNet SF-AC866 5GHz PTP/PMP Link (866 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) hoặc Điểm tới Đa Điểm (PMP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/n/ac
  • Tốc độ: 866 Mbps
  • Công suất phát: Rất mạnh
  • Quản lý điện toán đám mây (Cloud) hoặc Local
  • 1x Gigabit Ethernet Port (PoE IN)
  • 1x 10/100 Fast Ethernet Port
  • Nguồn: 24V/1A Passive Gigabit Power over Ethernet (PoE)