♦ Là một thành phần quan trọng và không thể thiếu trong hệ thống mạng, Router thực hiện chức năng định tuyến cho phép gửi các gói dữ liệu trong hệ thống mạng với nhau.

♦ Router Enterprise là dòng Router chủ yếu dành cho danh nghiệp nên được thiết kế với cấu trúc phần cứng mạnh, khả năng xử lý dữ liệu lớn với tốc độ nhanh và nhiều tính năng khác đáp ứng cho nhu cầu cao của doanh nghiệp.

DrayTek Vigor2926AC Dual Wan WiFi Router (6 Port) – 1.7Gbps
5 (100%) 2 votes

Xem tất cả 11 kết quả

Show sidebar
Hiển thị 9 24 36
Đóng

DrayTek Vigor2926AC Dual Wan WiFi Router (6 Port) – 1.7Gbps

  • Dual-WAN Firewall VPN WiFi Router
  • 2 Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Tốc độ Wi-Fi: 1.7Gbps
  • 2 Gigabit Ethernet WAN for Load Balancing or Failover
  • 2 USB ports for 3G/4G modem or extra storage
  • Built-in 802.11ac Wave 2 dual-band Wi-Fi, delivers speed up to 1.7Gbps
  • 50 Simultaneous VPN Tunnels
  • SPI Firewall with Content Filtering by URL Keyword, Category, and Apps
  • Central Management for VigorAP & Vigor Switch
  • Support DrayDDNS
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
  • Tích hợp 802.11n Wi-Fi
Đóng

DrayTek Vigor2926 Dual Wan Router (6 Port)

  • High Througput Enterprise Dual-Gigabit Wan Load Balancing Router – Chuyên nghiệp cho Doanh Nghiệp vừa và nhỏ / phòng Internet-Game
  • Dual-WAN Firewall VPN Router
  • 2 Gigabit Ethernet WAN for Load Balancing or Failover
  • 2 USB ports for 3G/4G modem or extra storage
  • 50 Simultaneous VPN Tunnels
  • SPI Firewall with Content Filtering by URL Keyword, Category, and Apps
  • Central Management for VigorAP & Vigor Switch
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
  • Support DrayDDNS
Đóng

DrayTek Vigor2912n Dual Wan WiFi, VPN, SFP Router

  • Router chuyên nghiệp cho Game/Doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • WAN 1: 10/100Mbps, RJ45
  • WAN 2: 10/100Mbps, RJ45 (chuyển đổi từ LAN1)
  • WAN 3: USB 2.0 gắn 3.5G/4G modem
  • Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet
  • Tính năng Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet
  • Tính năng Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web content filter, schedule,…)
  • Hỗ trợ Phần mềm quản lý tập trung Vigor ACS SI, quản lý tất cả các Router Vigor thông qua Internet
    VPN Server 16 kênh (PPTP, L2TP, IPSec); VPN Trunking (Backup); VPN qua 3G/4G (Dial-out)
  • Tích hợp 802.11n Wi-Fi
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Đóng

DrayTek Vigor2912Fn Dual Wan VPN, SFP, WiFi Router

  • Router chuyên nghiệp cho Game/Doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • WAN 1: 10/100Mbps slot SFP
  • WAN 2: 10/100Mbps, RJ45 (chuyển đổi từ LAN1)
  • WAN 3: USB 2.0 gắn 3.5G/4G modem
  • Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet
  • Tính năng Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet
  • Tính năng Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web content filter, schedule,…)
  • Hỗ trợ Phần mềm quản lý tập trung Vigor ACS SI, quản lý tất cả các Router Vigor thông qua Internet
  • VPN Server 16 kênh (PPTP, L2TP, IPSec); VPN Trunking (Backup); VPN qua 3G/4G (Dial-out)
  • Tích hợp 802.11n Wi-Fi
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Đóng

Router DrayTek Vigor120 (2 Port)

  • ADSL2/2+ 1 port LAN 10/100Mbps
  • DHCP Client / Server
  • Các tính năng khác như Dynamic DNS: DynDNS, No-IP, SysLog, Mail Alert
  • Hỗ trợ tường lửa: Multi NAT, DMZ Host, Port-redirect/Open Port SPI, DoS/DDoS Protection, User-configurable IP Packet Filtering, URL filter
  • Thời gian bảo hành 12 tháng
  • Kích thước: L162 * W192 * H33 (mm)
  • Power Adapter 9V 500mA. Max. Power 9 watt
  • 1 ADSL port: RJ-11 Port
  • 1 LAN port: Port 10/100Mbps
Mới
Edgerouter-ERPro-8
Đóng

Ubiquiti EdgeRouter ERPro-8 Gigabit Ethernet Router With 2 SFP/RJ45 Ports (8 Port)

  • CPU: Dual-Core 1 GHz, MIPS64 with Hardware Acceleration for Packet Processing
  • RAM: 2 GB DDR3
  • Flash: 4 GB
  • Layer 3 Forwarding (64 bytes): 2.400.000 packets per second (pps)
  • Serial Console Port: 1 port
  • Data port: 8 ports Gigabit Ethernet và 2 ports SFP
  • Tính năng Routing Protocols: Static Routes, OSPF, RIP, BGP
  • Tính năng PPPoE
Edgerouter-ER-8
Đóng

Ubiquiti EdgeRouter ER-8 Gigabit Ethernet Router (8 Port)

  • CPU: Dual-Core 800 MHz, MIPS64 with Hardware Acceleration for Packet Processing
  • RAM: 2 GB DDR3
  • Flash: 4 GB
  • Layer 3 Forwarding (64 bytes): 2.000.000 packets per second (pps)
  • Serial Console Port: 1 port
  • Data port: 8 ports Gigabit Ethernet
  • Tính năng Routing Protocols: Static Routes, OSPF, RIP, BGP
  • Tính năng PPPoE
Edgerouter-ERPoE-5
Đóng

Ubiquiti EdgeRouter ERPoe-5 Gigabit Ethernet Router With PoE Out (5 Port)

  • CPU: Dual-Core 500 MHz, MIPS64 with Hardware Acceleration for Packet Processing
  • RAM: 512 MB DDR2
  • Flash: 2 GB
  • Layer 3 Forwarding (64 bytes): 1.000.000 packets per second (pps)
  • Serial Console Port: 1 port
  • Data/PoE (24V hoặc 48V) Output: 5 ports Gigabit Ethernet
  • Tính năng Routing Protocols: Static Routes, OSPF, RIP, BGP
Mới
Egderouter-X-SFP-438x297
Đóng

Ubiquiti EdgeRouter ER-X-SFP Gigabit Ethernet Router With SFP & Passive PoE Out (6 Port)

  • CPU: Dual-Core 880 MHz, MIPS1004Kc
  • RAM: 256 MB DDR3
  • Flash: 256 MB NAND
  • Layer 3 Forwarding (64 bytes): 130.000 packets per second (pps)
  • Data/PoE Output: 5 ports Gigabit Ethernet
  • Data Port SFP: 1 port Gigabit Ethernet
  • Tính năng Routing Protocols: Static Routes, OSPF, RIP, BGP
  • Tính năng PPPoE
  • Tính năng Firewal Policies
edgerouter-X_438x327
Đóng

Ubiquiti EdgeRouter ER-X Gigabit Ethernet Router With Passive PoE Out (5 Port)

  • CPU: Dual-Core 880 MHz, MIPS1004Kc
  • RAM: 256 MB DDR3
  • Flash: 256 MB NAND
  • Layer 3 Forwarding (64 bytes): 130.000 packets per second (pps)
  • Data/PoE Input: 1 port Gigabit Ethernet
  • Data/PoE Output: 1 port Gigabit Ethernet
  • Data Port: 3 ports Gigabit Ethernet
  • Tính năng Routing Protocols: Static Routes, OSPF, RIP, BGP
  • Tính năng PPPoE
Mới
Edgerouter-ERlite-3
Đóng

Ubiquiti EdgeRouter ERLite-3 Gigabit Ethernet Router 512MB 2GB 802.1q VLAN (3 Port)

  • CPU: Dual-Core 500 MHz, MIPS64 with Hardware Acceleration for Packet Processing
  • RAM: 512 MB DDR2
  • Flash: 2 GB
  • Layer 3 Forwarding (64 bytes): 1.000.000 packets per second (pps)
  • Serial Console Port: 1 port
  • Data Port: 3 ports Gigabit Ethernet
  • Tính năng Routing Protocols: Static Routes, OSPF, RIP, BGP
  • Tính năng PPPoE