Showing 1–12 of 347 results

Show sidebar
Hiển thị 9 24 36
Mới
Close

Pepwave MAX Transit Duo

  • 1 Port WAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • 4 Slot Mini-SIM (2 slot hoạt động và 2 slot dự phòng, tự động Failover)
  • 1 Port LAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • Router Throughput: 400Mbps
  • Hỗ trợ tối đa 150 users
  • 2x Embedded 3G/4G LTE Modem
  • LTE Modem: Downlink/Uplink 100Mbps/50Mbps
  • WiFi chuẩn 802.11a/b/g/n/ac
  • Công suất phát 2.4GHz: 19dBm
  • Công suất phát 5GHz: 21dBm

DrayTek VigorAP 912C Access Point 2×2 MIMO (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Access Point 802.11ac Dual-Band, AC1200 Wave 2 MU-MIMO.
  • 1 cổng Gigabit Ethenet, RJ-45
  • 2 Anten ngầm cung cấp hai băng tần 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 MU-MIMO.
  • Chuẩn AC1200 với băng tần 2.4GHz (300Mbps) và 5GHz (867Mbps).
  • Chịu tải tối đa 256 user (128 user mỗi băng tần).
  • Công nghệ Mesh cho phép mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng.
  • Roaming cho phép người dùng di chuyển mà không lo mất kết nối Wifi.
  • Cấp nguồn qua cáp PoE 802.3af/at việc triển khai lắp đặt sẽ đơn giản hơn.
  • Chuẩn Wifi linh hoạt 802.11a/b/g/n/ac.
  • Tạo tối đa 8 SSID (4 SSID mỗi băng tần).
  • Chuẩn bảo mật mới nhất WPA3-Personal.
Mới
Close

Peplink Balance 310X

  • 2 Port WAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • 2 Port USB 3G/4G WAN Modem
  • 2 Slot SIM (1 slot SIM hoạt động và 1 slot SIM dự phòng, tự động Failover)
  • 9 Port LAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • Router Throughput: 2.5 Gbps
  • Hỗ trợ tối đa 500 users
  • Tính năng PPoE, Static IP, DHCP
  • Hỗ trợ 8 thuật toán cân bằng tải
  • Tính năng SpeedFusion Hot Failover
  • Tính năng SpeedFusion WAN Smoothing
Mới
Close

Router 4G Pepwave UBR-LTE

  • Chuyên Dụng: Router 4G WiFi
  • 1 Port WAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • 4 Slot SIM Card (2 slot hoạt động và 2 slot dự phòng, tự động Failover)
  • 4 Port LAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • LTE Modem: Downlink/Uplink 150Mbps/50Mbps
Mới
Close

Peplink Balance Two

  • 2 Port WAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • 4 Port LAN chuẩn Gigabit Ethernet
  • 1 Port USB WAN 3G/4G Modem
  • 1 Port Console
  • Router Throughput: 1Gbps
  • Hỗ trợ tối đa 150 users
  • Tính năng PPoE, Static IP, DHCP
  • Tính năng Load Balancing/ Failover
  • Tính năng NAT and IP Forwarding
  • Tính năng Static Routes
  • Tính năng Port Forwarding
Mới
Close

LigoWave NFT Blizzard 2ac-90 LITE 802.11ac 2×2 MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Mới
Close

LigoWave NFT Blizzard 2ac-90 802.11ac 2×2 MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Mới
Close

LigoWave NFT Blizzard 2ac-N 802.11ac 2×2 MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Mới
Close

LigoWave NFT 2ac SECTOR 802.11ac 2×2 MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data

Router Teltonika RUTX09 – LTE-A Cat6 cellular IoT router with Dual SIM

• Chuyên dụng: WiFi Router 4G (For Vehicle) • CPU ARM Cortex A7 lõi tứ, 717 MHz • Hỗ trợ tốc độ kết nối 4G (LTE) lên đến 300Mbps • Hỗ trợ tốc độ kết nối 3G lên đến 42Mbps • 2 Slot SIM Card • Antenna: 2 x SMA for LTE, 1 x SMA for GNNS

Router Teltonika RUT955 – Dual SIM WiFi Router 4G

• Chuyên dụng: WiFi Router 4G (For Vehicle) • CPU Atheros Wasp, MIPS 74Kc, 550 MHz • Hỗ trợ tốc độ kết nối 4G (LTE) lên đến 150Mbps • Hỗ trợ tốc độ kết nối 3G lên đến 42Mbps • Hỗ trợ tốc độ kết nối 2G lên đến 236,8 kbps • Kết nối không dây IEEE 802.11b/g/n, Access Point (AP), Station (STA) • Hỗ trợ lên đến 100 users • 2 Slot SIM Card • 4 chân Power Connector • Antenna: 2 x SMA for LTE, 1 x SMA for GNNS, 2 x RP-SMA cho kết nối WiFi

Pepwave SpeedFusion Engine

• 1 Port WAN chuẩn Fast Ethernet • 2 Slot Mini-SIM (1 slot hoạt động và 1 slot dự phòng, tự động Failover) • 1 Port LAN chuẩn Fast Ethernet • Router Throughput: 100Mbps • Hỗ trợ tối đa 60 users • 2x Embedded LTE Modem • LTE Modem: Downlink/Uplink 100Mbps/50Mbps