Hiển thị 1–21 trong 324 kết quả

Show sidebar
Hiển thị 9 24 36
Mới
Close

AVer CAM520

  • Sensor: 1/2.8" 60fps low lux 2M pixel CMOS
  • Hình ảnh Full HD 1080p/60fps
  • Camera PTZ với khả năng Zoom 18X
  • Zoom quang 12X
  • Field of view: 82°
  • Linh hoạt trong việc lựa chọn micro, loa hoặc bộ xử lý âm thanh
  • Hỗ trợ lưu trữ cài đặt trước lên đến 10 vị trí
  • Cài đặt dễ dàng Plug and Play
  • Tương thích với nhiều ứng dụng Video Conference
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Mới
Close

AVer CAM340

  • Sensor: 1/2.5" Sony Exmor R™ 4K CMOS
  • Hình ảnh 4K
  • Camera PTZ với khả năng Zoom quang 4X
  • Field of view: 94°
  • 1 Micro đơn hướng chất lượng cao
  • Tính năng tự động cân bằng, điều chỉnh ánh sáng
  • Cài đặt dễ dàng Plug and Play
  • Tương thích với nhiều ứng dụng Video Conference
  • Hỗ trợ PTZapp miễn phí để cấu hình nâng cao và Upgrade Firmware
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Mới
Close

AVER VC322

  • Sensor: 1/2.5" Sony Exmor R™ 4K CMOS
  • Hình ảnh 4K
  • Camera PTZ với khả năng Zoom 4X
  • Field of view: 85°
  • 2 Micro đơn hướng 360° với phạm vi đường kính bao phủ lên đến 6m
  • Tính năng tự động hủy bỏ, triệt tiêu tiếng ồn
  • Tính năng tự động điều khiển âm thanh đầu vào
  • Hỗ trợ lưu trữ cài đặt trước 3 vị trí
  • Cài đặt dễ dàng Plug and Play
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Mới
Close

AVer VC520+

  • Sensor: 1/2.8" 60fps low lux 2M pixel CMOS
  • Hình ảnh Full HD 1080p
  • Camera PTZ với khả năng Zoom 18X
  • Zoom quang 12X
  • Field of view: 82°
  • Loa ngoài hai chiều 360° với phạm vi đường kính bao phủ lên đến 9m
  • Hỗ trợ cổng kết nối thêm được 1 loa ngoài nữa
  • Tính năng tự động hủy bỏ, triệt tiêu tiếng ồn
  • Tính năng tự động điều khiển âm thanh đầu vào
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Mới
Close

AVer VB342

  • Cảm biến: 1 / 2.5 "Sony Exmor R ™ 4K CMOS
  • Tính năng tự động hủy bỏ, triệt tiêu tiếng ồn
  • Tính năng tự động điều khiển âm thanh đầu vào
  • Hình ảnh 4K
  • Camera PTZ với khả năng Zoom 4X
  • Trường nhìn: 94 °
  • 2 Micro đơn hướng phạm vi bao phủ lên đến 6m
  • Âm thanh nổi công suất 5W
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Mới
Close

DrayTek Vigor2960 Dual Wan VPN Router (4 port)

  • Chuyên dụng: Enterprise Dual-Gigabit WAN Router cho Doanh nghiệp
  • WAN 1&2: Gigabit RJ45
  • WAN 3 & 4: 2 x USB 2.0 gắn 3.5G/4G (LTE) USB modem
  • LAN: 4 port Gigabit; Hỗ trợ VLAN 802.1q chia 20 lớp mạng khác nhau
  • NAT Session: 80.000. NAT Throughput: 900Mbps, chịu tải 200 user
  • Hỗ trợ (Loadbalance / Failover). VPN Throughput: 600Mbps .
  • Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP,...)
  • Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Leasedline, L2VPN, L3VPN, MetroNET,...
  • Hỗ trợ triển khai thêm nhiều IP public (IP Route, IP Alias)
  • Hỗ trợ VPN server 200 kênh (PPTP, L2TP, IPSec, SSL); ......
  • Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet
  • Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Mới
Close

DrayTek Vigor2952 Dula Wan Fiber VPN Router (4 port)

  • Chuyên dụng: Enterprise High Throughput Dual-Gigabit WAN Router  Doanh nghiệp / phòng Internet-Game
  • WAN 1: Combo SFP quang + điện 100/1000Mbps
  • WAN 2: Gigabit RJ45
  • WAN 3, 4: 1 x USB 2.0 gắn 3.5G/4G (LTE) USB modem
  • LAN: 4 port Gigabit, Hỗ trợ VLAN 802.1q chia 8 lớp mạng khác nhau, tă
  • NAT Session: 60.000
  • NAT Throughput: 900Mbps, chịu tải 200 user
  • VPN Throughput: 200Mbps
  • Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP,...)
  • Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Leasedline, L2VPN, L3VPN, MetroNET
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Mới
Close

DrayTek Vigor300B Quad Wan Router (2 port)

  • Chuyên dụng: Hotel & Gaming Multi-WAN Load Balancing Router
  • WAN 1 ~ 4: Gigabit, RJ45
  • WAN 5 ~ 6: USB: 2 x USB 2.0 gắn 3.5G/4G (LTE) USB modem
  • LAN: 2 port Gigabit; Hỗ trợ VLAN 802.1q chia 4 lớp mạng khác nhau
  • NAT Session: 100.000
  • NAT Throughput: 900Mbps, chịu tải 200 user
  • Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp: Leasedline, L2VPN, L3VPN, MetroNET (NAT hoặc Routing)
  • Hỗ trợ triển khai thêm nhiều IP public (IP Route, IP Alias)
  • Static Route, Policy Route, RIPv2, OSPF, BGP
  • Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet
  • Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet
  • Thời gian bảo hành 24 tháng-
 
Mới
Close

DrayTek Vigor3220 4 Wan VPN Route (1 port)

  • Chuyên dụng : Enterprise High VPN Router cho Doanh Nghiệp / Hotel / phòng Net
  • WAN 1 ~ 4: Gigabit Gigabit
  • Modem USB WAN 5 x USB 3.0 gắn 3.5G / 4G (LTE)
  • LAN: 1 port Gigabit, Hỗ trợ VLAN 802.1q chia 8 lớp mạng khác nhau, tăng bảo mật và khả năng quản lý hệ thống
  • 1 port USB 2.0 kết nối ổ cứng lưu trữ
  • DMZ: 1 cổng Gigabit
  • Phiên NAT: 80.000
  • Thông lượng NAT: 900Mbps (Tĩnh) / 500Mbps (PPPoE), tải xuống 200 người dùng
  • Thông lượng VPN: 200Mbps
  • Thời gian bảo hành: 24 tháng
Mới
Close

DrayTek Vigor3900 Multi-Wan Super Load Balancing VPN Router (2 port)

  • Chuyên dụng: Enterprise High Performance Router   cho Doanh nghiệp / Hotel / phòng Net
  • WAN 1 ~ 4: Gigabit RJ45
  • WAN 5: slot quang SFP 155M / 1.25G
  • WAN 6: 2 x USB 2.0 gắn 3.5G/4G (LTE) USB modem
  • LAN: 2 port Gigabit và 1 slot SFP 1.25G; Hỗ trợ VLAN 802.1q chia 50 lớp mạng
  • NAT Session: 120.000
  • NAT Throughput: 900Mbps, chịu tải đến 300 user
  • VPN Throghput: 900Mbps
  • Thời gian bảo hành 24 tháng
Mới
Close

Edgecore ECWO5212-L Outdoor 802.11ac 2×2 Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • 1x Gigabit Ethernet Uplink Port (hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at)
  • 1x Gigabit Ethernet LAN Port
  • Hỗ trợ lên đến 384 user kết nối
  • Antenna 2.4 GHz tích hợp sẵn: dBi
  • Anntena 5.0 GHz có thể sử dụng antenna rời
Mới
Close

Edgecore EWS5203 WLAN Gateway Controller (150 AP)

  • WLAN Gateway Controller cho thiết bị Edgecore Access Point
  • Hỗ trợ lên đến 150 AP
  • Hỗ trợ lên đến 10.000 Local Accounts hoặc 10.000 On-Demand Accounts
  • 2x Gigabit Ethernet WAN Port
  • 8x Gigabit Ethernet LAN Port
  • 1x Console Port RJ45
  • 1x USB 3.0
  • Hỗ trợ tính năng Customizable Captive Portal
  • Hỗ trợ tính năng Social Media Login
Mới
Close

Mimosa B24 24GHz PTP Backhaul (1.5 Gbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 24GHz
  • Băng thông: 1.5 Gbps
  • Giao thức không dây: TDMA, TDMA-FD
  • MIMO: 4x4:4 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Mạnh
  • Antenna tích hợp 33dBi
  • Độ rộng búp sóng: 3°
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • 1x SFP Port
Mới
Close

Replify – Giải pháp tối ưu hóa tốc độ WAN cho Doanh nghiệp

♦ Chuyên dụng: Giải pháp tối ưu hóa tốc độ WAN cho Doanh nghiệp ♦ Replify là Giải pháp Ứng dụng tối ưu hóa WAN dựa trên công nghệ phần mềm ảo hóa và được thiết kế để tăng tốc các ứng dụng, dữ liệu và truyền dẫn hai chiều trên mạng WAN, tăng băng thông và giảm độ trễ tối đa. ♦ Replify là Giải pháp phần mềm thực hiện nâng hạ tốc độ truyền dữ liệu Doanh nghiệp dễ dàng không cần thay đổi đầu cuối và mô hình kết nối của khách hàng. ♦ Replify là Giải pháp phần mềm với công nghiệp định tuyến ưu tiên và thông minh nên tất cả Doanh nghiệp dễ dàng triển khai nhanh chóng Replify cho các văn phòng chi nhánh và các trung tâm dữ liệu. ♦ Replify là Giải pháp phần mềm nên dễ dàng tích hợp vào bất kì hạ tầng và nền tảng phần cứng sẵn có của Doanh nghiệp. ♦ Replify là Giải pháp dễ dàng mở rộng mô hình tăng thêm điểm kết nối, tăng băng thông, tăng tốc độ trong thời gian sử dụng mà không phải thay đổi mô hình hay kiến trúc mạng ♦ Giải pháp phần mềm ảo hóa của Replify cho phép các doanh nghiệp cải thiện hiệu suất làm việc của ứng dụng di động tốt hơn và tốc độ upload/download cho văn phòng chi nhánh hoặc nhu cầu di động cao của nhân sự, tiết kiệm chi phí nâng cấp băng thông không cần thiết và các giải pháp phần cứng độc quyền đắt tiền khó cài đặt và tốn kém để quản lý.
Mới
Close

Peplink – Giải pháp SpeedFusion Bonding Technology

♦ Chuyên dụng: Giải pháp tối ưu liên kết và cân bằng tải đa WAN ♦ Giải pháp Thiết bị Router Balance với công nghệ SpeedFusion tiên tiến nhất, cập nhật liên tục ♦ Hỗ trợ cân bằng tải tối đa 13 WAN khác nhau ♦ Hỗ trợ các thiết bị định tuyến MAX và Balance, tất cả các kết nối cáp, DSL, sợi, di động, 3G và 4G LTE sẽ hoạt động cùng nhau ♦ Hỗ trợ tùy chọn Ưu tiên và cân bằng lưu lượng truy cập theo loại hoặc ứng dụng. ♦ Hỗ trợ tính năng HA, Hot Failover ... ♦ Hỗ trợ tính năng SpeedFusion VPN Bonding ♦ Hỗ trợ tính năng mã hóa 256-bit, bảo mật cao. ♦ Hỗ trợ tích hợp hệ thống tính tiền POS, PMS của Doanh nghiệp
Close

Edgecore ECS2020-10T Gigabit Switch (8 GE + 2 SFP)

  • 8 ports Gigabit Ethernet
  • 2 ports SFP Gigabit Uplink
  • 20 Gbps Switching Capacity
  • 14.9 Mpps Forwarding Rate
  • 16 MB Flash Memory
  • 128 MB DRAM
  • 4.1 Mbits Packet Buffer
  • 8 K MAC Address Table
  • 10 K Jumbo Frames
  • Max System Power Consumption: 8.03 W
  • Hỗ trợ tính năng Spanning Tree Protocol
Close

Edgecore ECS2020-28T Gigabit Switch (24 GE + 4 SFP)

  • 24 ports Gigabit Ethernet
  • 4 ports SFP Gigabit Uplink
  • 56 Gbps Switching Capacity
  • 41.7 Mpps Forwarding Rate
  • 16 MB Flash Memory
  • 128 MB DRAM
  • 4.1 Mbits Packet Buffer
  • 8 K MAC Address Table
  • 10 K Jumbo Frames
  • Max System Power Consumption: 18.9 W
  • Hỗ trợ tính năng Spanning Tree Protocol
Close

Edgecore ECS2100-10T Gigabit Switch (8 GE + 2 SFP)

  • 8 ports Gigabit Ethernet
  • 2 ports SFP Gigabit Uplink
  • 1 port Console
  • 20 Gbps Switching Capacity
  • 14.9 Mpps Forwarding Rate
  • 32 MB Flash Memory
  • 256 MB DRAM
  • 4.1 Mbits Packet Buffer
  • 8 K MAC Address Table
  • 10 K Jumbo Frames
  • Max System Power Consumption: 8 W
Close

Edgecore ECS2100-28T Gigabit Switch (24 GE + 4 SFP)

  • 24 ports Gigabit Ethernet
  • 4 ports SFP Gigabit Uplink
  • 1 port Console
  • 56 Gbps Switching Capacity
  • 41.7 Mpps Forwarding Rate
  • 32 MB Flash Memory
  • 256 MB DRAM
  • 4.1 Mbits Packet Buffer
  • 8 K MAC Address Table
  • 10 K Jumbo Frames
  • Max System Power Consumption: 20 W
Mới
Close

Edgecore ECS2100-28P Gigabit Switch PoE (200W, 24 PoE + 4 SFP)

  • 24 ports Gigabit Ethernet PoE chuẩn 802.3af/at
  • 4 ports SFP Gigabit Uplink
  • 1 port Console
  • 56 Gbps Switching Capacity
  • 41.7 Mpps Forwarding Rate
  • 32 MB Flash Memory
  • 256 MB DRAM
  • 4.1 Mbits Packet Buffer
  • 8 K MAC Address Table
  • 10 K Jumbo Frames
  • PoE Power Budget: 200 W
Close

Edgecore ECS2100-10P Gigabit Switch PoE (125W, 8 PoE + 2 SFP)

  • 8 ports Gigabit Ethernet PoE chuẩn 802.3af/at
  • 2 ports SFP Gigabit Uplink
  • 1 port Console
  • 20 Gbps Switching Capacity
  • 14.9 Mpps Forwarding Rate
  • 32 MB Flash Memory
  • 256 MB DRAM
  • 4.1 Mbits Packet Buffer
  • 8 K MAC Address Table
  • 10 K Jumbo Frames
  • PoE Power Budget: 125 W