♦ LigoWave là thương hiệu có xuất xứ từ Lithuania, một quốc gia thuộc khối Bắc Âu, được thành lập năm 2007 có trụ sở chính tại thủ đô Vilnius, Lithuania và các văn phòng công ty ở EU, Mỹ, Trung Quốc. Sản phẩm LigoWave hiện đã có mặt hơn 150 quốc gia trên thế giới phục vụ khách hàng từ nhiều nghành hàng khác nhau như dịch vụ viễn thông và internet, sản xuất, bệnh viện, nhà hàng khách sạn, trung tâm mua sắm, văn phòng.

♦ LigoWave là nhà sản xuất các thiết bị truyền dẫn không dây Point to Point, Point to Multipoint, Backhaul, Wi-Fi. Bên cạnh đó với mục tiêu trở thành nhà cung cấp giải pháp hàng đầu của thị trường, LigoWave đã phát triển phần mềm sở hữu độc quyền phá vỡ các giới hạn của chuẩn Wi-Fi và của các đối thủ cạnh tranh.

♦ LigoWave có đội ngũ chuyên dụng để phát triển các thiết bị mạng không dây, cam kết cho ra các sản phẩm có chất lượng tốt nhất xứng đáng với thương hiệu quốc tế mà LigoWave có được ngày hôm nay.

♦ Hiện tại các dòng sản phẩm của LigoWave đã được triển khai ở nhiều nơi trên khắp thế giới và hiện được Genco Commercial phân phối tại Việt Nam.

Xem tất cả 11 kết quả

Show sidebar
Hiển thị 9 24 36
Close

LigoWave LigoDLB 5-20ac 5GHz 20dBi Long Range Client (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Client cho các kết nối Điểm tới Đa Điểm (PMP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: Chuẩn 802.11ac hoặc iPoll 3
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 20dBi
  • Độ rộng búp sóng: 16° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
Close

LigoWave LigoDLB 5-15ac 5GHz 15dBi Medium Range Client (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Client cho các kết nối Điểm tới Đa Điểm (PMP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: Chuẩn 802.11ac hoặc iPoll 3
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 15dBi
  • Độ rộng búp sóng: 35° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
Close

LigoWave LigoDLB 5-90ac 5GHz Sector 18dBi 90 Degree Base Station (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Base Station cho các kết nối Điểm tới Đa Điểm (PMP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: Chuẩn 802.11ac hoặc iPoll 3
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 18dBi
  • Độ rộng búp sóng: 90° và 20° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
Close

LigoWave LigoDLB 5-90-20ac PRO 5GHz Sector 20dBi 90 Degree Base Station (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Base Station cho các kết nối Điểm tới Đa Điểm (PMP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: Chuẩn 802.11ac hoặc iPoll 3
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 20dBi
  • Độ rộng búp sóng: 90° và 5° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
Close

LigoWave LigoPTP RapidFire 5-N 5GHz PTP Backhaul (750 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP) Backhaul
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 750 Mbps
  • Giao thức không dây: W-Jet V
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna rời N-type (x2)
  • 2x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Nguồn vào: PoE 802.3at, 42-57VDC
  • Nguồn ra: PoE 802.3af, 48VDC
Close

LigoWave LigoDLB 5-20ac 5GHz PTP Link (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: Chuẩn 802.11ac hoặc iPoll 3
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 20dBi
  • Độ rộng búp sóng: 16° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Chế độ: AP, Client
Close

LigoWave LigoDLB 5-15ac 5GHz PTP Link (500 Mbps)

  • Chuyên dụng: Kết nối Điểm tới Điểm (PTP)
  • Băng tần: 5GHz
  • Băng thông: 500 Mbps
  • Giao thức không dây: Chuẩn 802.11ac hoặc iPoll 3
  • MIMO: 2x2 MIMO OFDM
  • Điều chế: Lên đến 256QAM
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Antenna tích hợp 15dBi
  • Độ rộng búp sóng: 35° (Azimuth và Elevation)
  • 1x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Port
  • Chế độ: AP, Client
Close

LigoWave NFT 2ac Outdoor 802.11ac 2×2 MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Ngoài trời
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Rất Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Close

LigoWave NFT 3ac 802.11ac 3×3 MIMO Access Point (1.75 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.75 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data
Close

LigoWave NFT 2ac 802.11ac 2×2 MIMO Access Point (1.2 Gbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
  • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
  • Tốc độ: 1.2 Gbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ tính năng giới hạn băng thông cho từng SSID
  • Hỗ trợ IPv6
Close

LigoWave NFT 1N 802.11n Access Point (300 Mbps)

  • Chuyên dụng: Trong nhà
  • Băng tần: 2.4GHz
  • Chuẩn: 802.11 b/g/n
  • Tốc độ: 300 Mbps
  • Công suất phát: Mạnh
  • Chế độ: Access Point, Repeater
  • Bảo mật: WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise, WACL, Hotspot (UAM)
  • Hỗ trợ tính năng tự động Roaming
  • Hỗ trợ IPv6
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q cho quản lý và data